Hướng dẫn cách viết mẫu số 04a/đk mới nhất 2022

# Nhà Đất Miền Bắc | 07/02/2021

Mẫu số 04a/ĐK hay đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, là mẫu đơn dùng để xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở mảnh đất mà chủ đầu tư đang ở hoặc đang sở hữu. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn hiểu rõ hơn về các thành phần của mẫu số 04a/Đk và cách thức viết đơn này như thế nào. 

1. Cập nhật khái niệm mẫu số 04a/đk và mẫu số 04/đk mới nhất 2022

Mẫu số 04a/ĐK là gì?

Định nghĩa mẫu số 04a/ĐK: Báo cáo kê khai nhà, đất của đơn vị là mẫu bản báo cáo được lập ra để báo cáo về việc kê khai nhà, đất của đơn vị. Mẫu nêu rõ chi tiết nội dung báo cáo kê khai, thông tin nhà đất….

Mẫu số 04a/ĐK đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Mẫu số 04a/ĐK đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Mẫu số 04a/đk mới nhất 2022 dùng để xin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Mẫu số 04a/ĐK phải đi kèm với Thông tư 24/2014/TT-BTNMT của Bộ tài nguyên và môi trường. Thông qua bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho nhà đầu tư mẫu số 04a/ĐK mới nhất 2022 do quốc gia ban hành cùng với hướng dẫn cách viết đơn.

MẪU SỐ 04A/ĐK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———————–ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤTKính gửi:………………………………………………………………..
Mẫu số 04a/ĐK
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠĐã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: …… Quyển …………..Ngày ……/…../…..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ

 

(Xem kỹ hướng dẫn trình tự thực hiện viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

 

1.1. Tên (viết chữ in hoa): ………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………….

1.2. Địa chỉ thường trú(1): …………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………….

2. Đề nghị:– Đăng ký QSDĐ – Đăng ký quyền quản lý đất

 

– Cấp GCN đối với đất – Cấp GCN đối với tài sản trên đất

(Đánh dấu √ vào
ô trống lựa chọn)
3. Thửa đất đăng ký (2) …………………………………………………………………………………….

 

3.1. Thửa đất số:………………………………………..; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………..;

3.3. Địa chỉ tại: ……………………………………………………………………………………………….;

3.4. Diện tích: ……………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………… m²;

3.5. Sử dụng vào mục đích: …………………………….., từ thời điểm:………………………………;

3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………………….;

3.7. Nguồn gốc sử dụng(3):………………………………………………………………………………….;

3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số …………, của ……………………………., nội dung quyền sử dụng ……………………………………………………………………………………;

4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:

 

a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………………….;

b) Diện tích xây dựng: ………………………… (m²);

c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ………………..;

d) Sở hữu chung: ……………………………………m², sở hữu riêng: …………………………..m²;

đ) Kết cấu: ………………………………………………….; e) Số tầng: ………………………………..;

g) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………………………….

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:

 

a) Loại cây chủ yếu: ……………………………

b) Diện tích: …………………………………. m²;

c) Nguồn gốc tạo lập:

– Tự trồng rừng:…….

– Nhà nước giao không thu tiền:……

– Nhà nước giao có thu tiền:…….

– Nhận chuyển quyền:………..

– Nguồn vốn trồng, nhận quyền: …..

d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ….m²;

đ) Thời hạn sở hữu đến: ………………………..

4.3. Cây lâu năm:

 

a) Loại cây chủ yếu: ………….;

b) Diện tích: ………………………m²;

c) Sở hữu chung: …………………..m²,

Sở hữu riêng: ………………………m²;

d) Thời hạn sở hữu đến: ……………

5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………………………….

 

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ……………………………………………

 

Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

………….., ngày …. tháng … năm ……

Người viết đơn

(Ký và ghi rõ họ tên, đối với tổ chức phải đóng dấu)

II. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

 

(Xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở, trừ trường hợp mua nhà, đất của tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở để bán)

1. Nội dung kê khai so với hiện trạng: …………………………………………………………………..

 

2. Nguồn gốc sử dụng đất: …………………………………………………………………………………

3. Thời điểm sử dụng đất vào mục đích đăng ký: ……………………………………………………

4. Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất: ………………………………………………………….

5. Tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất: …………………………………………..

6. Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………………………….

7. Nội dung khác: ……………………………………………………………………………………………..

Ngày ….. tháng …… năm ……… Ngày ……. tháng …… năm ………….

Công chức địa chính TM. Ủy ban nhân dân

(Ký, ghi rõ họ, tên) Chủ tịch

(Ký tên, đóng dấu)

(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)

III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
……………………………………………………………………………………………………………………….

 

……………………………………………………………………………………………………………………….

(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

Ngày …… tháng …… năm ……

 

Người kiểm tra

(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

Ngày …… tháng …… năm ……

 

Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 04a/ĐK đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Mẫu số 04a/ĐK đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

2. Hướng dẫn cách viết mẫu số 04a/đk

Cách viết mẫu số 04a/ĐK cho từng đối tượng

1 – Đối với hộ gia đình hoặc cá nhân muốn viết mẫu số 04a/ĐK, hãy ghi là Ủy Ban Nhân Dân cấp huyện nơi có đất; đối với tổ chức thì ghi là Ủy Ban Nhân Dân cấp tỉnh nơi có đất.

2 – Nếu là hộ gia đình, khi viết mẫu số 04a/ĐK thì phải ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”). Sau đó ghi họ tên, năm sinh, số CMND/CCCD của vợ chồng chủ hộ.

– Nếu là cá nhân thì ghi họ tên, năm sinh, số CMND/CCCD.

– Nếu là tổ chức thì ghi tên và giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, giấy phép đầu tư. Người ngoại quốc và Việt Kiều phải ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch,  ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu và số hộ chiếu.

– Trong trường hợp có nhiều chủ cùng sở hữu tài sản, cùng sử dụng đất thì phải kê khai tên của các chủ đó vào danh sách đính kèm.

3 – Điền địa chỉ thường trú của cá nhân, hộ gia đình theo sổ hộ khẩu (ghi theo nơi mới nhất nếu có).

4 – Hộ gia đình, cá nhân hay tổ chức nếu có bất kì đề nghị nào thì đánh dấu tích (v) vào ô có yêu cầu tương ứng.

Ví dụ: Nếu có yêu cầu cấp Sổ đỏ thì tích vào ô đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đối với đất.

Xem thêm Mẫu Giấy ủy quyền sử dụng đất

Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Các trường hợp đăng ký hợp đồng mẫu số 04a/ĐK

5 – Trong trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp nhưng lại không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì ở dòng đầu của điểm 3, mục I chỉ ghi tổng số thửa đất và kê khai từng thửa vào danh sách đính kèm

6 – Phải ghi cụ thể là được Nhà nước giao thu tiền hay không hoặc cho trả tiền một lần hay trả tiền hàng năm vào mẫu số 04a/ĐK.

7 – Phải ghi cụ thể các thông tin có liên quan như diện tích,… Và kê khai đầy đủ các tài sản như căn hộ chung cư, nhà ở, văn phòng, nhà kho, nhà xưởng,… 

8 – Trong trường hợp diện tích đất sở hữu mà có rừng thì phải ghi thông tin đầy đủ theo từng mục về loại cây, số năm, loại rừng,…

9 – Chuẩn bị các giấy tờ kèm theo như: 1 bản chính hợp đồng mua bán đất, 1 bản chính hóa đơn giá trị gia tăng, 1 bản công chứng giấy chứng nhận đăng ký kết hôn, 1 bản chính xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính, 1 bản công chứng sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân, …

10 – Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất mà có khó khăn về tài chính thì có thể ghi nợ số tiền sử dụng đất phải nộp sau kèm theo hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất và được trả nợ trong thời hạn tối đa là 5 năm.

Trên đây là toàn bộ thông tin về mẫu số 04a/ĐK mới nhất 2022 dùng để xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cũng như hướng dẫn cách viết mẫu đơn. Bạn đọc hoàn toàn có thể tham khảo thêm nhiều bài viết của sàn bất động sản Nhà Đất Miền Bắc để biết thêm nhiều kiến thức thực tế liên quan đến lĩnh vực bất động sản cũng như cập nhật những biến động mới nhất trên thị trường bất động sản hiện nay.