logo-nha-dat-mien-bac

Hướng dẫn cách xem mệnh và chọn màu sắc hợp mệnh

# Nhà Đất Miền Bắc | 05/07/2021

Bất kỳ một người nào sinh ra cũng đều mang trong mình một sinh mệnh và cung mệnh nhất định. Trong phong thủy, các mệnh đóng vai trò rất quan trọng ảnh hưởng đến số mệnh của con người. Vậy bạn đã từng tự hỏi cách xem mệnh của mình là gì chưa? Làm sao để biết cách xem số mệnh của mình? Bài viết dưới đây của Nhà Đất Miền Bắc sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc trên chuẩn nhất. Đừng bỏ lỡ nhé!

Hướng dẫn cách xem mệnh của bản thân và người khác chính xác

Mệnh sinh

Mệnh sinh là một mệnh có ý nghĩa phong thuỷ mang tính kết quả ứng dụng khá cao trong đời sống. Thông thường người ta sử dụng mệnh sinh để xem tử vi trọn đời, đánh giá vận hạn, xem tuổi xây nhà hoặc xem tuổi vợ chồng có hợp nhau không. Cách xem mệnh tốt nhất là ở mệnh sinh. Mệnh sinh gồm 5 bản mệnh là Kim Mộc Thuỷ Hoả Thổ.

cách xem mệnh

Công thức vòng minh họa ngũ hành Sinh – Khắc

Mệnh cung

Mệnh cung là ngũ hành được tính dựa vào giới tính và năm sinh con giáp của một người rõ ràng. Ví dụ nếu bạn sinh năm 1995, giới tính Nam thì cách xem mệnh cung là Khôn Thổ, còn giới tính Nữ thì mệnh cung là Khảm Thủy. Nguồn gốc của mệnh cung xuất phát từ Cung Phi Bát Trạch trong Kinh Dịch, theo đó mệnh cung có 3 yếu tố quan trọng gồm Cung – Mệnh – Hướng. 

Cách xem mệnh cách thông thường người ta kết luận sử dụng mệnh cung để lựa chọn màu sắc hợp mệnh cho các vật phẩm phong thuỷ hoặc đồ trang trí trong gia đình.

cách xem mệnh

Sơ đồ Cung Phi Bát Trạch trong Kinh Dịch

Bảng tra cứu xem mệnh ngũ hành theo tuổi đơn giản và chi tiết

Nội dung dưới đây là tổng hợp thống kê, phân tích và sơ lược danh sách cung mệnh các năm sinh sẽ như thế nào cho bạn theo dõi:

NĂM SINH TUỔI CAN CHI MỆNH TRẠCH NAM MỆNH TRẠCH NỮ
Sinh năm 1960  Canh Tý Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 1961  Tân Sửu Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 1962  Nhâm Dần Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 1963  Quý Mão Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 1964  Giáp Thìn Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 1965  Ất Tỵ Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 1966  Bính Ngọ Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 1967  Đinh Mùi Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 1968  Mậu Thân Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 1969  Kỷ Dậu Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 1970  Canh Tuất Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 1971  Tân Hợi Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 1972  Nhâm Tý Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 1973  Quý Sửu Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 1974  Giáp Dần Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 1975  Ất Mão Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 1976  Bính Thìn Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 1977  Đinh Tỵ Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 1978  Mậu Ngọ Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 1979  Kỷ Mùi Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 1980  Canh Thân Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 1981  Tân Dậu Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 1982  Nhâm Tuất Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 1983  Quý Hợi Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 1984  Giáp Tý Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 1985  Ất Sửu Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 1986  Bính Dần Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 1987  Đinh Mão Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 1988  Mậu Thìn Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 1989  Kỷ Tỵ Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 1990  Canh Ngọ Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 1991  Tân Mùi Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 1992  Nhâm Thân Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 1993  Quý Dậu Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 1994  Giáp Tuất Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 1995  Ất Hợi Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 1996  Bính Tý Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 1997  Đinh Sửu Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 1998  Mậu Dần Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 1999  Kỷ Mão Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 2000  Canh Thìn Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 2001  Tân Tỵ Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 2002  Nhâm Ngọ Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 2003  Quý Mùi Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 2004  Giáp Thân Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 2005  Ất Dậu Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 2006  Bính Tuất Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 2007  Đinh Hợi Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 2008  Mậu Tý Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 2009  Kỷ Sửu Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 2010  Canh Dần Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 2011  Tân Mão Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 2012  Nhâm Thìn Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 2013  Quý Tỵ Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 2014  Giáp Ngọ Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 2015  Ất Mùi Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 2016  Bính Thân Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 2017  Đinh Dậu Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 2018  Mậu Tuất Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 2019  Kỷ Hợi Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 2020  Canh Tý Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 2021  Tân Sửu Càn Kim Ly Hỏa
Sinh năm 2022  Nhâm Dần Khôn Thổ Khảm Thủy
Sinh năm 2023  Quý Mão Tốn Mộc Khôn Thổ
Sinh năm 2024  Giáp Thìn Chấn Mộc Chấn Mộc
Sinh năm 2025  Ất Tỵ Khôn Thổ Tốn Mộc
Sinh năm 2026  Bính Ngọ Khảm Thủy Khôn Thổ
Sinh năm 2027  Đinh Mùi Ly Hỏa Càn Kim
Sinh năm 2028  Mậu Thân Cấn Thổ Đoài Kim
Sinh năm 2029  Kỷ Dậu Đoài Kim Cấn Thổ
Sinh năm 2030  Canh Tuất Càn Kim Ly Hỏa

Cách chọn màu sắc hợp mệnh

  • Đối với mệnh hỏa

Các xem Mệnh hỏa thích hợp với các tông màu nóng hoặc ấm như đỏ, vàng, hồng…. Nếu ứng dụng các màu sắc này cho người cách xem mệnh Hỏa sẽ đem đến nguồn năng lượng tích cực, may mắn, phú quý. Mặt khác, mệnh Hỏa cũng tương hợp với màu xanh lá cây, xanh lục…

  • Đối với mệnh thổ

Dựa trên quy luật tương sinh của ngũ hành, mệnh Hỏa sinh mệnh Thổ, do đó tất cả các màu thuộc mệnh Hỏa đều thích hợp với mệnh Thổ. Cụ thể là các sắc đỏ, hồng, tím, cam, vàng, nâu đất.

  • Đối với mệnh kim

Người mệnh Kim hợp với các gam màu trắng (đại diện cho sự tinh khiết, bình dị), màu xám, và nâu đất.

  • Đối với mệnh mộc

Cách xem mệnh người mệnh Mộc phù hợp với hầu hết các tông màu xanh, gồm xanh nõn chuối, xanh da trời, xanh lá, xanh cốm, đen, xanh dương…. Tất cả các màu sắc này có thể đem lại sự may mắn, sự nghiệp phát triển, vạn sự như ý cho người bản mệnh Mộc.

  • Đối với mệnh thủy

Cách xem mệnh hợp nhau cho thấy mệnh Thủy hợp với các màu sáng như trắng (thuần khiết, may mắn), màu bạc, ánh kim (sang trọng), màu đen (mạnh mẽ, cá tính, quyết đoán), và màu xanh dương ( vạn sự hanh thông).

cách xem mệnh

Bảng tóm tắt màu sắc hợp mệnh

Bài viết trên đây là những thông tin thú vị giúp bạn hiểu rõ cách xem mệnh của chính mình theo ngũ hành. Kèm theo đó chúng tôi còn gợi ý những màu sắc phù hợp với từng bản mệnh giúp đảm bảo mang lại may mắn, tài lộc và sức khỏe tốt cho bạn.

Tham khảo thêm: